Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mullđộng từ
Ví dụ
-
She mulls the answer before speaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌlz/
She mulls the answer before speaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép