Nghĩa tiếng Việt
- Hình đa giác.danh từ
- Nhiều góc, đa giác.tính từ
Ví dụ
-
The star shape is a simple multangular.
-
The board had a multangular frame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép