Nghĩa tiếng Việt
- Đa cộng tuyến.danh từ
Ví dụ
-
The data had multicollineariti in the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmʌltiːˌklɪdʒəˈnɪtəi/
The data had multicollineariti in the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép