Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều động cơ/mô tơ.tính từ
Ví dụ
-
The multiengined plane took off with ease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌltiːɡnɪnd/
The multiengined plane took off with ease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép