Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều, khác nhau, phong phú.tính từ
Tiếng Nhật
- 種類豊富しゅるいほうふđa dạng chủng loại
- 多方面たほうめんnhiều mặt, đa dạng, đa năng
- 千差万別せんさばんべつmuôn hình vạn trạng
Ví dụ
-
The shop offered a multifarious mix of goods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép