Nghĩa tiếng Việt
- Nói được nhiều thứ tiếng.tính từ
- Bằng nhiều thứ tiếng.tính từ
- Người nói được nhiều thứ tiếng.danh từ
Ví dụ
-
The guide was multilingual and helpful.
-
The menu was written in multilingual text.
-
Our translator is a multilingual from birth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép