TanroDictionary Sổ từ

multimedia

/ˌmʌltiˈmiːdiə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đa phương tiện.danh từ
  2. Liên quan đến đa phương tiện.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The multimedia was important at work.

  2. The multimedia option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép