Nghĩa tiếng Việt
- Đa phương tiện.danh từ
- Liên quan đến đa phương tiện.tính từ
Tiếng Nhật
- マルチメディアđa phương tiện
Ví dụ
-
The multimedia was important at work.
-
The multimedia option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép