Nghĩa tiếng Việt
- Bao gồm nhiều nước; đa quốc gia.tính từ
- Công ty kinh doanh ở nhiều nước khác nhau; công ty đa quốc gia.danh từ
Tiếng Nhật
- マルチナショナルđa quốc gia
Ví dụ
-
They work for a large multinational corporation today.
-
The multinational opened offices in three countries.
-
a multinational organization, operation, agreement
một tổ chức, hoạt động, hiệp định đa quốc gia
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép