Nghĩa tiếng Việt
- Mỗi lứa đẻ nhiều con.tính từ
- Đẻ nhiều con (đàn bà).tính từ
Ví dụ
-
The rabbit is a multiparous animal.
-
The multiparous mother had three babies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép