TanroDictionary Sổ từ

multiparous

/ˌməlˈtɪpərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỗi lứa đẻ nhiều con.tính từ
  2. Đẻ nhiều con (đàn bà).tính từ

Ví dụ

  1. The rabbit is a multiparous animal.

  2. The multiparous mother had three babies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép