Nghĩa tiếng Việt
- Chia làm nhiều phần.tính từ
- Nhiều phái, nhiều bên.tính từ
Ví dụ
-
The multipartite report had many sections.
-
The multipartite group met again today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép