TanroDictionary Sổ từ

multipartite

/ˌməltɪˈpɑːrˌtɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia làm nhiều phần.tính từ
  2. Nhiều phái, nhiều bên.tính từ

Ví dụ

  1. The multipartite report had many sections.

  2. The multipartite group met again today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép