TanroDictionary Sổ từ

multiparty

/ˌmʌltiˈpɑːti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc, liên quan đến hoặc gồm nhiều đảng phái chính trị; đa đảng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The multiparti meeting included many different groups.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép