Nghĩa tiếng Việt
- Thú vật/côn trùng có nhiều chân.danh từ
- Có nhiều chân (thú vật, côn trùng).tính từ
Ví dụ
-
The small multiped moved quickly over the stones.
-
The multiped insect had many tiny legs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép