Nghĩa tiếng Việt
- Phải chọn câu trả lời đúng trong số các câu đã đưa ra.tính từ
Ví dụ
-
The test used a multiple-choice format.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməltəpəlˈtʃɔɪs/
The test used a multiple-choice format.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép