TanroDictionary Sổ từ

multiple-choice

/ˈməltəpəlˈtʃɔɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải chọn câu trả lời đúng trong số các câu đã đưa ra.tính từ

Ví dụ

  1. The test used a multiple-choice format.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép