Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhân lên, có thể làm bội lên.tính từ
Ví dụ
-
This simple rule is fully multipliable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmʌltˈpɪlbiːəp/
This simple rule is fully multipliable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép