Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhân.danh từ
- Tính nhân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The multiplication table helped him learn fast.
-
She practiced multiplication after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép