Nghĩa tiếng Việt
- Số nhân.danh từ
- Máy nhân, điện kế nhân.danh từ
- Người làm cho bội (tăng) lên.danh từ
Ví dụ
-
Four is the multiplier in this sum.
-
The multiplier made the machine faster.
-
Good teaching is a multiplier for success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép