TanroDictionary Sổ từ

multiplies

/mˈʌltɪplˌaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của multiplyđộng từ

Ví dụ

  1. This formula multiplies the amount quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép