TanroDictionary Sổ từ

multiplying

/mˈʌltɪplˌaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của multiply.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Children enjoy multiplying small numbers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép