Nghĩa tiếng Việt
- Vạn năng, có thể dùng vào nhiều mục đích.tính từ
Tiếng Nhật
- 多目的たもくてきđa mục đích
Ví dụ
-
This knife is multipurpose in the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mʌltipɜːrpəs/
This knife is multipurpose in the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép