Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều tầng; cao tầng.tính từ
Tiếng Nhật
- 高層こうそうcao tầng (vd: nhà cao tầng)
Ví dụ
-
They stayed in a large multistory hotel.
-
a multistory hotel
một khách sạn cao tầng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép