Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhiều, vô số, đông vô kể.tính từ
Ví dụ
-
The hall was multitudinous during the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmʌltɪˈtjuːdɪnəs/
The hall was multitudinous during the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép