Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng nói lầm bầm.danh từ
- Nói lầm bầm.động từ
- Nhai trệu trạo.động từ
Tiếng Nhật
- 口ごもるくちごもるấp úng, lúng búng
Ví dụ
-
I heard a mumble from the next room.
-
He would mumble when he felt nervous.
-
The child began to mumble his crackers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép