Nghĩa tiếng Việt
- Kịch câm.danh từ
- Uốm pùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Lễ nghi lố lăng.danh từ
Ví dụ
-
Their mummery amused the children greatly.
-
That silly mummery fooled no one.
-
The ceremony felt like empty mummery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép