Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mummifyđộng từ
Ví dụ
-
Heat mummifies the small insects quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌmɪfaɪz/
Heat mummifies the small insects quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép