Nghĩa tiếng Việt
- Kịch câm (ngày lễ Giáng sinh).danh từ
- Sự diễn đạt kịch câm (trong ngày lễ Giáng sinh).danh từ
Ví dụ
-
The children enjoyed a silly mumming show.
-
Mumming was a favorite holiday tradition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép