TanroDictionary Sổ từ

mumming

/ˈməmmin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch câm (ngày lễ Giáng sinh).danh từ
  2. Sự diễn đạt kịch câm (trong ngày lễ Giáng sinh).danh từ

Ví dụ

  1. The children enjoyed a silly mumming show.

  2. Mumming was a favorite holiday tradition.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép