Nghĩa tiếng Việt
- Hòm ướp xác, bao ướp xác.danh từ
Ví dụ
-
The relic was kept inside a mummy-case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməmiˈkeɪs/
The relic was kept inside a mummy-case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép