Nghĩa tiếng Việt
- Hờn dỗi, phụng phịu.tính từ
- Càu nhàu, cằn nhằn.tính từ
Ví dụ
-
The mumpish child refused to join the game.
-
He grew mumpish after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép