Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của munchđộng từ
Ví dụ
-
They munched popcorn during the film.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌntʃt/
They munched popcorn during the film.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép