Nghĩa tiếng Việt
- Buồn chán, tẻ nhạt.tính từ
- Cõi trần, thế tục, trần tục.tính từ
Ví dụ
-
The meeting felt mundane after a long day.
-
She was tired of her mundane daily routine.
-
mundane joys
những thú vui trần tục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép