TanroDictionary Sổ từ

mungo

/ˈməŋˌɡoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Len xấu, dạ xấu.danh từ

Ví dụ

  1. This scarf is made from old mungo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép