Nghĩa tiếng Việt
- Các cơ quan/công sở của thành phố.danh từ
- Chế độ tự quản/tự trị của thành phố.danh từ
- Sự đề cao nguyên tắc tự quản của địa phương.danh từ
Ví dụ
-
The municipalism office was near the square.
-
Their municipalism gave power to the city council.
-
He wrote about municipalism in the newspaper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép