Nghĩa tiếng Việt
- Khu tự quản (có thể là đô thị hoặc nông thôn có chính quyền địa phương tự trị)danh từ
- Thường thường là chỉ 1 thành phố, thị trấn, làng hoặc xã có chính quyền được bầu lên 1 cách dân chủdanh từ
Tiếng Nhật
- 自治体じちたいchính quyền địa phương
- 地方自治体ちほうじちたいchính quyền địa phương
- 市立しりつ(cơ sở) do thành phố lập ra; thành phố
- 市制しせいchế độ thành phố, tổ chức đô thị
Ví dụ
-
The municipality was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép