TanroDictionary Sổ từ

municipality

/mjʊˌnɪsəˈpæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu tự quản (có thể là đô thị hoặc nông thôn có chính quyền địa phương tự trị)danh từ
  2. Thường thường là chỉ 1 thành phố, thị trấn, làng hoặc xã có chính quyền được bầu lên 1 cách dân chủdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The municipality was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép