Nghĩa tiếng Việt
- Hào phóng.tính từ
Ví dụ
-
She gave a munificent gift to the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mjuːˈnɪfɪsnt/
She gave a munificent gift to the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép