Nghĩa tiếng Việt
- Thành trì/pháo đài.danh từ
- Chứng từ/giấy chứng nhận về quyền hạn/quyền sở hữu...danh từ
Ví dụ
-
The castle stood as a strong muniment.
-
Keep the muniment for the house file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép