Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của munitionđộng từ
Ví dụ
-
The army munitioned the base before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mjuːˈnɪʃnd/
The army munitioned the base before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép