Nghĩa tiếng Việt
- Người vẽ tranh tường.danh từ
Ví dụ
-
The muralist painted a bright scene on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjʊrəˌlɪst/
The muralist painted a bright scene on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép