Nghĩa tiếng Việt
- Giết người, sát hại, tàn sát.tính từ
Ví dụ
-
He had a murderous look in his eyes.
-
murderous weapon
vũ khí giết người
-
murderous action
hành động giết người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép