TanroDictionary Sổ từ

murderous

/ˈmɜːdərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết người, sát hại, tàn sát.tính từ

Ví dụ

  1. He had a murderous look in his eyes.

  2. murderous weapon

    vũ khí giết người

  3. murderous action

    hành động giết người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép