Nghĩa tiếng Việt
- Sự tối tăm, sự âm u.danh từ
Tiếng Nhật
- 濁りにごりsự đục, vẩn đục
Ví dụ
-
The murkiness of the room made reading hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɜːkinəs/
The murkiness of the room made reading hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép