TanroDictionary Sổ từ

murky

/ˈmɜːki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối tăm, u ám, âm u.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The water in the lake was very murky.

  2. murky darkness

    bóng tối dày đặc

  3. a murky night

    một đêm tăm tối

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép