Nghĩa tiếng Việt
- Tối tăm, u ám, âm u.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The water in the lake was very murky.
-
murky darkness
bóng tối dày đặc
-
a murky night
một đêm tăm tối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép