Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của murmur.động từ
Tiếng Nhật
- さらさらxào xạc
Ví dụ
-
They were murmuring softly in the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɜːmə(r)/
They were murmuring softly in the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép