Nghĩa tiếng Việt
- Khoai tây, khoai lang.danh từ
- Sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn).danh từ
Ví dụ
-
We bought murphi for dinner at the market.
-
The scam used murphi to trick the buyer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép