TanroDictionary Sổ từ

murphy

/ˈmɜːfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoai tây, khoai lang.danh từ
  2. Sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn).danh từ

Ví dụ

  1. We bought murphi for dinner at the market.

  2. The scam used murphi to trick the buyer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép