Nghĩa tiếng Việt
- Rượu trắng của pháp.danh từ
- Loại nho dùng để chế biến rượu này.danh từ
Ví dụ
-
We opened a bottle of muscadet.
-
This muscadet grows well in dry soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép