Nghĩa tiếng Việt
- Nho xạ.danh từ
- Rượu nho xạ.danh từ
- Một thủ đô của Oman.danh từ
Ví dụ
-
The table held a bowl of muscat.
-
She drank a glass of muscat wine.
-
Muscat is warm and bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép