TanroDictionary Sổ từ

muscling

/mˈʌslɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muscle.động từ

Ví dụ

  1. He is muscling through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép