Nghĩa tiếng Việt
- Bắp thịt, (thuộc) cơ.tính từ
- Nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has a muscular back from training.
-
The muscular dog pulled the cart well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép