Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của museđộng từ
- Mơ mơ màng màng.tính từ
- Lơ đễnh, đãng trí, vô ý.tính từ
- Luống cuống, ngượng ngiụ.tính từ
- Kinh ngạc, sửng sốt, bối rối.tính từ
Ví dụ
-
He mused quietly beside the window.
-
She looked mused after the long walk.
-
The mused student forgot his notebook.
-
He felt mused before the open mic.
-
She was mused by the strange answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép