TanroDictionary Sổ từ

muses

/ˈmjuːzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của museđộng từ

Ví dụ

  1. He muses about moving to a new town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép