Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của museđộng từ
Ví dụ
-
He muses about moving to a new town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjuːzɪz/
He muses about moving to a new town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép