Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mushđộng từ
Ví dụ
-
The fruit mushed under his fingers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌʃt/
The fruit mushed under his fingers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép