Nghĩa tiếng Việt
- Tính mềm, tính xốp.danh từ
- Tính yếu đuối, tính uỷ mị, tính sướt mướt.danh từ
Ví dụ
-
The bread's mushiness showed it was overcooked.
-
His mushiness during the film made her laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép