Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mushroomđộng từ
Ví dụ
-
The town mushroomed after the factory opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌʃruːmd/
The town mushroomed after the factory opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép