TanroDictionary Sổ từ

mushroomed

/mˈʌʃruːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mushroomđộng từ

Ví dụ

  1. The town mushroomed after the factory opened.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép